Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太极
太极
thái cực
thái cực; Thái Cực (nguồn gốc vạn vật trong triết học Trung Hoa)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38097
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái cực; Thái Cực (nguồn gốc vạn vật trong triết học Trung Hoa)
- 。
Thái Cực là một khái niệm quan trọng trong triết học Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
太极
Phồn thể太極
thái cực
thái cực; Thái Cực (nguồn gốc vạn vật trong triết học Trung Hoa)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38097
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái cực; Thái Cực (nguồn gốc vạn vật trong triết học Trung Hoa)
- 。
Thái Cực là một khái niệm quan trọng trong triết học Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía