Tới nội dung chính

国库

国库
guókù
quốc khố

kho bạc nhà nước; ngân khố quốc gia

1 nghĩa#46736
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho bạc nhà nước; ngân khố quốc gia

    • 。

      Tiền trong quốc khố là của nhân dân.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu