入围

入围
wéi
nhập vi

lọt vào vòng trong; vào vòng chung kết; được đề cử

2 nghĩa#45061
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lọt vào vòng trong; vào vòng chung kết; được đề cử

    • Anh ấy đã lọt vào vòng chung kết.

  2. động từ

    lọt vào vòng chung kết; được chọn vào danh sách đề cử

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.