五行

五行
xíng
ngũ hành

ngũ hành (kim, mộc, thủy, hỏa, thổ)

1 nghĩa#49742
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngũ hành (kim, mộc, thủy, hỏa, thổ)

    • Ngũ hành là một khái niệm quan trọng trong triết học cổ đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.