事理

事理
shì
sự lý

lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

2 nghĩa#47294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • Những gì anh ấy nói rất có lý.

  2. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc

    • Điều này không hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.