Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事理
事理
sự lý
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
2 nghĩa#47294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
- 。
Những gì anh ấy nói rất có lý.
- 貳名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
- 。
Điều này không hợp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
事理
Phồn thể事
sự lý
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
2 nghĩa#47294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
- 。
Những gì anh ấy nói rất có lý.
- 貳名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
- 。
Điều này không hợp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.