举措

举措
cuò
cử thố

biện pháp; hành động; cử chỉ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#36308
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biện pháp; hành động; cử chỉ

    • Những biện pháp này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.