ky

ky
ky

(lóng) không đọc được không khí; không biết đọc vị; vô duyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) không đọc được không khí; không biết đọc vị; vô duyên

    • ky

      Anh ấy hơi ky, luôn nói sai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.