/
PK
PK
(lóng) đối đầu; thi đấu trực tiếp
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đối đầu; thi đấu trực tiếp
- PK!
Chúng ta đấu một trận đi!
- 貳动động từ
thách đấu; đối đầu (PK)
- 參动động từ
đấu trực tiếp; thi đấu một đối một; (khẩu) PK
- 肆名danh từ
đối đầu; trận quyết đấu
- PK。
Tối nay có một trận PK.
- 伍名danh từ
so sánh; đối chiếu (PK)
- PK!
Chúng ta hãy so tài một chút đi!
PK
(lóng) đối đầu; thi đấu trực tiếp
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đối đầu; thi đấu trực tiếp
- PK!
Chúng ta đấu một trận đi!
- 貳动động từ
thách đấu; đối đầu (PK)
- 參动động từ
đấu trực tiếp; thi đấu một đối một; (khẩu) PK
- 肆名danh từ
đối đầu; trận quyết đấu
- PK。
Tối nay có một trận PK.
- 伍名danh từ
so sánh; đối chiếu (PK)
- PK!
Chúng ta hãy so tài một chút đi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài