/
3C
3C
ba lĩnh vực C (máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba lĩnh vực C (máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng)
- 3C、。
Sản phẩm 3C bao gồm máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng.
- 貳名danh từ
Chứng nhận bắt buộc Trung Quốc (CCC)
- 3C?
Sản phẩm này có chứng nhận 3C không?
3C
ba lĩnh vực C (máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba lĩnh vực C (máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng)
- 3C、。
Sản phẩm 3C bao gồm máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng.
- 貳名danh từ
Chứng nhận bắt buộc Trung Quốc (CCC)
- 3C?
Sản phẩm này có chứng nhận 3C không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài