3C

3C
sānC

ba lĩnh vực C (máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba lĩnh vực C (máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng)

    • 3C

      Sản phẩm 3C bao gồm máy tính, truyền thông và điện tử tiêu dùng.

  2. danh từ

    Chứng nhận bắt buộc Trung Quốc (CCC)

    • 3C

      Sản phẩm này có chứng nhận 3C không?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.