𮙋

𮙋
độc
bộ ngôn · 17 nét

lẩm bẩm; thầm thì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lẩm bẩm; thầm thì

  2. động từ

    chế nhạo; chê bai; mỉa mai

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.