𬶨
trắng; sáng trắng
NGHĨA
- 壹形tính từ
trắng; sáng trắng(kế thừa)
中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè
- 。
Cái áo này màu trắng.
- 貳形tính từ
trắng như tuyết; tựa tuyết(kế thừa)
中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi
- 。
Tuyết có màu trắng.
- 參形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ(kế thừa)
中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de
- 肆形tính từ
trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí(kế thừa)
中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi
- 。
Trời rất sáng.
- 伍形tính từ
trống rỗng; trắng tay; không có gì(kế thừa)
中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng
- 。
Tờ giấy này màu trắng.
- 陸形tính từ
trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch(kế thừa)
中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de
- 柒形tính từ
đơn giản; bình thường; tiện(kế thừa)
中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān
- 捌形tính từ
sáng sủa; rõ ràng(kế thừa)
中明亮;清楚míngliàng; qīngchu
- 。
Bầu trời rất trong.
- 玖动động từ
công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ(kế thừa)
中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái
- 。
Xin bạn nói rõ chuyện này.
- 拾副trạng từ
vô ích; uổng công(kế thừa)
中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng
- 。
Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.
- 11形tính từ
miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch(kế thừa)
中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi
- 。
Đây là phí công vô ích.
- 12副trạng từ
miễn phí; không mất tiền(kế thừa)
中不用花钱búyòng huāqián
- 。
Cái này là tặng miễn phí.
- 13形tính từ
phản động(kế thừa)
中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de
- 。
Anh ấy là một kẻ ngốc.
- 14形tính từ
chống cộng; phản cộng(kế thừa)
中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de
- 。
Anh ấy là người da trắng.
- 15名danh từ
lễ tang; lễ cáo biệt(kế thừa)
中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì
- 。
Anh ấy đi dự đám tang rồi.
- 16动động từ
nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng(kế thừa)
中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén
- 。
Anh ấy lườm tôi một cái.
- 17动động từ
viết nhầm chữ(kế thừa)
中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà
- 。
Bạn viết sai chữ rồi.
- 18动động từ
trình bày; nêu rõ(kế thừa)
中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí
- 。
Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.
- 19动động từ
giải thích; trình bày (nỗi lòng)(kế thừa)
中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù
- 。
Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.
- 20形tính từ
tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ(kế thừa)
中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán
- 21名danh từ
lời thoại (trong kịch, tuồng)(kế thừa)
中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà
- 。
Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.
- 22名danh từ
họ Bách(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。
- 23名danh từ
dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)(kế thừa)
中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú
- 。
Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹形tính từ
trắng; sáng trắng(kế thừa)
中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè
- 。
Cái áo này màu trắng.
- 貳形tính từ
trắng như tuyết; tựa tuyết(kế thừa)
中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi
- 。
Tuyết có màu trắng.
- 參形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ(kế thừa)
中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de
- 肆形tính từ
trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí(kế thừa)
中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi
- 。
Trời rất sáng.
- 伍形tính từ
trống rỗng; trắng tay; không có gì(kế thừa)
中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng
- 。
Tờ giấy này màu trắng.
- 陸形tính từ
trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch(kế thừa)
中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de
- 柒形tính từ
đơn giản; bình thường; tiện(kế thừa)
中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān
- 捌形tính từ
sáng sủa; rõ ràng(kế thừa)
中明亮;清楚míngliàng; qīngchu
- 。
Bầu trời rất trong.
- 玖动động từ
công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ(kế thừa)
中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái
- 。
Xin bạn nói rõ chuyện này.
- 拾副trạng từ
vô ích; uổng công(kế thừa)
中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng
- 。
Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.
- 11形tính từ
miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch(kế thừa)
中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi
- 。
Đây là phí công vô ích.
- 12副trạng từ
miễn phí; không mất tiền(kế thừa)
中不用花钱búyòng huāqián
- 。
Cái này là tặng miễn phí.
- 13形tính từ
phản động(kế thừa)
中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de
- 。
Anh ấy là một kẻ ngốc.
- 14形tính từ
chống cộng; phản cộng(kế thừa)
中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de
- 。
Anh ấy là người da trắng.
- 15名danh từ
lễ tang; lễ cáo biệt(kế thừa)
中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì
- 。
Anh ấy đi dự đám tang rồi.
- 16动động từ
nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng(kế thừa)
中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén
- 。
Anh ấy lườm tôi một cái.
- 17动động từ
viết nhầm chữ(kế thừa)
中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà
- 。
Bạn viết sai chữ rồi.
- 18动động từ
trình bày; nêu rõ(kế thừa)
中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí
- 。
Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.
- 19动động từ
giải thích; trình bày (nỗi lòng)(kế thừa)
中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù
- 。
Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.
- 20形tính từ
tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ(kế thừa)
中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán
- 21名danh từ
lời thoại (trong kịch, tuồng)(kế thừa)
中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà
- 。
Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.
- 22名danh từ
họ Bách(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。
- 23名danh từ
dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)(kế thừa)
中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú
- 。
Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.