Tới nội dung chính

𬶨

𬶨
jì
ký
⿂bộ ngư · 17 nét

trắng; sáng trắng

23 nghĩa
NGHĨA23 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trắng; sáng trắng(kế thừa)

    中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè

    • 。

      Cái áo này màu trắng.

  2. 貳形tính từ

    trắng như tuyết; tựa tuyết(kế thừa)

    中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi

    • 。

      Tuyết có màu trắng.

  3. 參形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ(kế thừa)

    中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de

  4. 肆形tính từ

    trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí(kế thừa)

    中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi

    • 。

      Trời rất sáng.

  5. 伍形tính từ

    trống rỗng; trắng tay; không có gì(kế thừa)

    中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng

    • 。

      Tờ giấy này màu trắng.

  6. 陸形tính từ

    trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch(kế thừa)

    中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de

  7. 柒形tính từ

    đơn giản; bình thường; tiện(kế thừa)

    中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān

  8. 捌形tính từ

    sáng sủa; rõ ràng(kế thừa)

    中明亮;清楚míngliàng; qīngchu

    • 。

      Bầu trời rất trong.

  9. 玖动động từ

    công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ(kế thừa)

    中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái

    • 。

      Xin bạn nói rõ chuyện này.

  10. 拾副trạng từ

    vô ích; uổng công(kế thừa)

    中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng

    • 。

      Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.

  11. 11形tính từ

    miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch(kế thừa)

    中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi

    • 。

      Đây là phí công vô ích.

  12. 12副trạng từ

    miễn phí; không mất tiền(kế thừa)

    中不用花钱búyòng huāqián

    • 。

      Cái này là tặng miễn phí.

  13. 13形tính từ

    phản động(kế thừa)

    中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de

    • 。

      Anh ấy là một kẻ ngốc.

  14. 14形tính từ

    chống cộng; phản cộng(kế thừa)

    中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de

    • 。

      Anh ấy là người da trắng.

  15. 15名danh từ

    lễ tang; lễ cáo biệt(kế thừa)

    中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì

    • 。

      Anh ấy đi dự đám tang rồi.

  16. 16动động từ

    nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng(kế thừa)

    中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén

    • 。

      Anh ấy lườm tôi một cái.

  17. 17动động từ

    viết nhầm chữ(kế thừa)

    中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà

    • 。

      Bạn viết sai chữ rồi.

  18. 18动động từ

    trình bày; nêu rõ(kế thừa)

    中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí

    • 。

      Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.

  19. 19动động từ

    giải thích; trình bày (nỗi lòng)(kế thừa)

    中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù

    • 。

      Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.

  20. 20形tính từ

    tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ(kế thừa)

    中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán

  21. 21名danh từ

    lời thoại (trong kịch, tuồng)(kế thừa)

    中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà

    • 。

      Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.

  22. 22名danh từ

    họ Bách(kế thừa)

    中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。

  23. 23名danh từ

    dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)(kế thừa)

    中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú

    • 。

      Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

𬶨
jì
ký
BỘ THỦ⿂
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu