𬘭

𬘭
chēn
sâm
bộ mịch · 11 nét

(văn) dừng lại; ngăn chặn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) dừng lại; ngăn chặn

  2. tính từ

    nhân hậu; tử tế; hiền lành

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.