𬘘

𬘘
dǎn
đãn
bộ mịch · 7 nét

tua dây tơ lụa; mép vải tơ lụa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tua dây tơ lụa; mép vải tơ lụa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.