𫘦𬳿

𫘦𬳿
táo

(văn) loài ngựa quý nổi tiếng vùng phương Bắc, gắn liền với người Hung Nô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) loài ngựa quý nổi tiếng vùng phương Bắc, gắn liền với người Hung Nô

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.