/
𫘦𬳿
𫘦𬳿
(văn) loài ngựa quý nổi tiếng vùng phương Bắc, gắn liền với người Hung Nô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) loài ngựa quý nổi tiếng vùng phương Bắc, gắn liền với người Hung Nô
𫘦𬳿
Phồn thể騊駼
(văn) loài ngựa quý nổi tiếng vùng phương Bắc, gắn liền với người Hung Nô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) loài ngựa quý nổi tiếng vùng phương Bắc, gắn liền với người Hung Nô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn