Tới nội dung chính

𫍽

𫍽
xuān
⾔bộ ngôn · 15 nét

thường dùng trong tên người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thường dùng trong tên người

  2. 貳形tính từ

    thông minh; khéo léo

  3. 參形tính từ

    thông minh; sáng suốt

𫍽
xuān
BỘ THỦ⾔
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu