𫍲

𫍲
xiǎo
tiểu
bộ ngôn · 11 nét

nhỏ; (họ) Nhuế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ; (họ) Nhuế

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.