Tới nội dung chính

𫍯

𫍯
xián
hàm
⾔bộ ngôn · 11 nét

hòa hợp; điều hòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hòa hợp; điều hòa

  2. 貳名danh từ

    thành tâm; lòng thành; sự thành tâm

    • 𫍯。

      Anh ấy là người rất chân thành.

𫍯
xián
hàm
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu