龙袍

龙袍
lóngpáo
long bào

long bào; áo bào thêu rồng (trang phục của hoàng đế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    long bào; áo bào thêu rồng (trang phục của hoàng đế)

    • Hoàng đế mặc long bào.

  2. danh từ

    áo long bào; long bào (trang phục của hoàng đế)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.