龙套

龙套
lóngtào
long sáo

vai phụ; quần áo hầu đài (trong tuồng cổ có họa tiết rồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai phụ; quần áo hầu đài (trong tuồng cổ có họa tiết rồng)

    • Anh ấy chỉ là một diễn viên quần chúng.

  2. danh từ

    vai phụ; vai quần chúng (trong phim/sân khấu)

    • Anh ấy là một diễn viên đóng vai phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.