龙头

龙头
lóngtóu
long đầu

vòi nước; đầu rồng; (bóng) đầu tàu; doanh nghiệp dẫn đầu

5 nghĩa#27029
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòi nước; đầu rồng; (bóng) đầu tàu; doanh nghiệp dẫn đầu

    • Làm ơn khóa vòi nước lại.

  2. danh từ

    đầu rồng; vòi nước; tay lái xe đạp; (bóng) đầu tàu; doanh nghiệp đầu ngành

    • Tay lái xe đạp bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    đầu tàu; dẫn đầu (về doanh nghiệp); vòi nước (nghĩa đen)

    • Công ty này là công ty dẫn đầu trong ngành.

  4. danh từ

    đầu rồng (trên thuyền rồng); vòi nước; người/doanh nghiệp dẫn đầu ngành

    • Đầu rồng của thuyền rồng rất đẹp.

  5. danh từ

    đầu lĩnh; thủ lĩnh (thường chỉ băng đảng); vòi nước

    • Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.