龙人

龙人
Lóngrén
long nhân

Người Rồng, biệt danh của cá thể người cổ đại có hộp sọ hóa thạch phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisova hoặc một loài người tuyệt chủng mới (*Homo longi*)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Người Rồng, biệt danh của cá thể người cổ đại có hộp sọ hóa thạch phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisova hoặc một loài người tuyệt chủng mới (*Homo longi*)

    • Hóa thạch Người Rồng được tìm thấy ở Hắc Long Giang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.