/
龌
龌
ác
⿒bộ xỉ · 17 nétbẩn thỉu; dơ bẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Anh ấy đã làm một số việc bẩn thỉu.
- 貳形tính từ
hẹp hòi; thiển cận
- 。
Anh ấy là một người nhỏ nhen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龌
Phồn thể齷
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Anh ấy đã làm một số việc bẩn thỉu.
- 貳形tính từ
hẹp hòi; thiển cận
- 。
Anh ấy là một người nhỏ nhen.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]