齐眉穗儿

齐眉穗儿
méisuìr
tề mi tuệ nhi

tóc mái; tóc che trán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc mái; tóc che trán

    • Cô ấy đã cắt tóc mái bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.