齐武成

齐武成
Chéng
tề võ thành

Tề Vũ Thành Đế, tên húy Cao Trạm (537-568), trị vì 561-565

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tề Vũ Thành Đế, tên húy Cao Trạm (537-568), trị vì 561-565

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.