齐桓公

齐桓公
Huángōng
tề hoàn công

Tề Hoàn Công (vua nước Tề, trị vì 685–643 TCN, một trong Xuân Thu Ngũ Bá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tề Hoàn Công (vua nước Tề, trị vì 685–643 TCN, một trong Xuân Thu Ngũ Bá)

    • Tề Hoàn Công là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.