齐大非耦

齐大非耦
fēiǒu
tề đại phi ngẫu

quá môn đăng hộ đối, không phải duyên phận tương xứng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quá môn đăng hộ đối, không phải duyên phận tương xứng [thành ngữ](kế thừa)

    • Gia đình cô ấy quá giàu, tôi không dám trèo cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.