鼻酸

鼻酸
suān
tỵ toan

cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)

    • Ngửi thấy mùi này, mũi tôi hơi cay.

  2. động từ

    cay mũi; nghẹn ngào

    • Nghe tin này, tôi hơi nghẹn ngào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.