Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
鼻酸
鼻酸
tỵ toan
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
- ,。
Ngửi thấy mùi này, mũi tôi hơi cay.
- 貳动động từ
cay mũi; nghẹn ngào
- ,。
Nghe tin này, tôi hơi nghẹn ngào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼻酸
Phồn thể鼻
tỵ toan
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
- ,。
Ngửi thấy mùi này, mũi tôi hơi cay.
- 貳动động từ
cay mũi; nghẹn ngào
- ,。
Nghe tin này, tôi hơi nghẹn ngào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.