/
鼻祖
鼻祖
tỵ tổ
tổ tiên xa nhất; người khai sáng đầu tiên; thủy tổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ tiên xa nhất; người khai sáng đầu tiên; thủy tổ
- 。
Ông ấy là tổ tiên của gia đình chúng tôi.
- 貳名danh từ
tổ tiên khai sáng; người sáng lập (một trường phái, truyền thống)
- 。
Ông ấy là thủy tổ của học phái này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鼻祖
Phồn thể鼻
tỵ tổ
tổ tiên xa nhất; người khai sáng đầu tiên; thủy tổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ tiên xa nhất; người khai sáng đầu tiên; thủy tổ
- 。
Ông ấy là tổ tiên của gia đình chúng tôi.
- 貳名danh từ
tổ tiên khai sáng; người sáng lập (một trường phái, truyền thống)
- 。
Ông ấy là thủy tổ của học phái này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.