- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
xương xoăn mũi (xương turbinate)
xương xoăn mũi (xương turbinate)
Xương cuốn mũi là cấu trúc xương bên trong khoang mũi.
xương cuốn mũi
xương xoăn mũi (xương turbinate)
xương xoăn mũi (xương turbinate)
Xương cuốn mũi là cấu trúc xương bên trong khoang mũi.
xương cuốn mũi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.