鼻牛儿

鼻牛儿
niúr
tỵ ngưu nhi

gỉ mũi; rỉ mũi khô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gỉ mũi; rỉ mũi khô

    • Anh ấy có rất nhiều gỉ mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.