Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
鼻头
鼻头
tỵ đầu
đầu mũi; chóp mũi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu mũi; chóp mũi
- 。
Đầu mũi của anh ấy hơi đỏ.
- 貳名danh từ
chóp mũi; mũi (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Mũi của anh ấy hơi đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼻头
Phồn thể鼻頭
tỵ đầu
đầu mũi; chóp mũi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu mũi; chóp mũi
- 。
Đầu mũi của anh ấy hơi đỏ.
- 貳名danh từ
chóp mũi; mũi (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Mũi của anh ấy hơi đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.