/
鼻儿
鼻儿
tỵ nhi
lỗ nhỏ; lỗ xuyên (trên vật dụng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ nhỏ; lỗ xuyên (trên vật dụng)
- 。
Mũi của tôi hơi ngứa.
- 貳名danh từ
lỗ (trên dụng cụ, đồ vật để xỏ vào)
- 。
Cái lỗ này nhỏ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鼻儿
Phồn thể鼻兒
tỵ nhi
lỗ nhỏ; lỗ xuyên (trên vật dụng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ nhỏ; lỗ xuyên (trên vật dụng)
- 。
Mũi của tôi hơi ngứa.
- 貳名danh từ
lỗ (trên dụng cụ, đồ vật để xỏ vào)
- 。
Cái lỗ này nhỏ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.