鼻儿

鼻儿
r
tỵ nhi

lỗ nhỏ; lỗ xuyên (trên vật dụng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ nhỏ; lỗ xuyên (trên vật dụng)

    • Mũi của tôi hơi ngứa.

  2. danh từ

    lỗ (trên dụng cụ, đồ vật để xỏ vào)

    • Cái lỗ này nhỏ quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.