鼠辈

鼠辈
shǔbèi
thử bối

kẻ tiểu nhân; lũ chuột (kẻ hèn hạ, đê tiện)

2 nghĩa#36012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tiểu nhân; lũ chuột (kẻ hèn hạ, đê tiện)

    • Hắn là một tên tiểu nhân.

  2. danh từ

    kẻ hèn mọn; lũ chuột (chỉ kẻ đê tiện, hèn hạ)

    • Hắn là một tên khốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.