鼠蹊

鼠蹊
shǔ
thử hề

háng; bẹn; vùng hông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    háng; bẹn; vùng hông

    • Anh ấy bị thương ở vùng bẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.