鼓风

鼓风
fēng
cổ phong

thổi gió cưỡng bức; thổi gió lò (dùng trong luyện kim)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thổi gió cưỡng bức; thổi gió lò (dùng trong luyện kim)

    • Quạt gió được dùng để luyện kim.

  2. động từ

    thổi gió; luồng gió thổi (trong lò cao)

    • Quạt gió thổi không khí vào lò.

  3. danh từ

    ống bễ; bễ thổi lửa

    • Quạt gió bị hỏng rồi.

  4. động từ

    thổi gió; bơm gió (bằng bễ lò)

    • Anh ấy đang thổi gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.