Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓箧
鼓箧
cổ khiếp
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
- 貳
(văn) học từ chương; dùi mài kinh sử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓箧
Phồn thể鼓篋
cổ khiếp
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
- 貳
(văn) học từ chương; dùi mài kinh sử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.