Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓眼睛
鼓眼睛
cổ nhãn tình
trợn mắt; mắt lồi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trợn mắt; mắt lồi
- 。
Anh ấy có một đôi mắt lồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
鼓眼睛
Phồn thể鼓
cổ nhãn tình
trợn mắt; mắt lồi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trợn mắt; mắt lồi
- 。
Anh ấy có một đôi mắt lồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.