鼓眼睛

鼓眼睛
yǎnjīng
cổ nhãn tình

trợn mắt; mắt lồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trợn mắt; mắt lồi

    • Anh ấy có một đôi mắt lồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.