鼓楼

鼓楼
lóu
cổ lâu

tháp trống; lầu trống (kiến trúc cổ có treo trống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp trống; lầu trống (kiến trúc cổ có treo trống)

    • Cổ lâu là một kiến trúc mang tính biểu tượng của Bắc Kinh.

  2. danh từ

    lầu trống (công trình lịch sử có trống dùng để báo giờ)

    • Cổ Lâu ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.