Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓室
鼓室
cổ thất
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
鼓室
Phồn thể鼓
cổ thất
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.