黯然失色

黯然失色
ànránshī
ảm nhiên thất sắc

trở nên lu mờ; mất đi vẻ sáng chói [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trở nên lu mờ; mất đi vẻ sáng chói [thành ngữ]

    • Vẻ đẹp của cô ấy khiến mọi người đều lu mờ.

  2. tính từ

    mờ nhạt đi; lu mờ so sánh [thành ngữ]

  3. tính từ

    mờ nhạt hơn; bị lu mờ; không còn sáng giá [thành ngữ]

  4. tính từ

    mờ nhạt so với; lu mờ trước (ai/cái gì đó nổi bật hơn) [thành ngữ]

    • Vẻ đẹp của cô ấy khiến mọi người đều bị lu mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.