默记

默记
mặc ký

thuộc lòng; học thuộc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuộc lòng; học thuộc

    • Tôi đã học thuộc lòng bài thơ này.

  2. động từ

    ghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòng

  3. nhớ; ghi nhớ; ghi chép

  4. động từ

    ghi nhớ thầm; học thuộc lòng trong im lặng

    • Tôi đã ghi nhớ bài thơ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.