默算

默算
suàn
mặc toán

tính nhẩm; tính trong đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính nhẩm; tính trong đầu

    • Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.

  2. động từ

    giải ra; tìm ra (đáp số)

    • Tôi đã nhẩm tính một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.