默祷

默祷
dǎo
mặc đảo

cầu nguyện thầm; thầm cầu nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện thầm; thầm cầu nguyện

    • Anh ấy thầm cầu nguyện.

  2. động từ

    cầu nguyện trong im lặng; thầm cầu nguyện

    • Anh ấy thầm lặng cầu nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.