Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
默字
默字
mặc tự
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
- 。
Tôi thích viết từ trí nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ默字
Phồn thể默
mặc tự
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
- 。
Tôi thích viết từ trí nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ