黑马

黑马
hēi
hắc mã

ngựa ô; kẻ/đội bất ngờ chiến thắng; ngựa tối (bóng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa ô; kẻ/đội bất ngờ chiến thắng; ngựa tối (bóng)

    • Anh ấy là một chú ngựa ô.

  2. danh từ

    ngựa ô; ngựa về ngược (dark horse, ứng viên bất ngờ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.