黑话

黑话
hēihuà
hắc thoại

biệt ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biệt ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành

    • Họ nói tiếng lóng, tôi không hiểu.

  2. danh từ

    tiếng lóng; ám ngữ (của bọn tội phạm)

  3. danh từ

    tiếng lóng; ngôn ngữ bí mật (của giới tội phạm); lời độc ác

    • Đừng nói lời ác ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.