黑管

黑管
hēiguǎn
hắc quản

kèn clarinet; kèn đen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn clarinet; kèn đen

    • Cô ấy biết thổi kèn clarinet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.