Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏稠度
黏稠度
niêm trù độ
độ nhớt; độ nhớn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ nhớt; độ nhớn
- 。
Độ nhớt của chất lỏng này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 周chu(khắp nơi, bao quanh)HÌNH THANH
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
黏稠度
Phồn thể黏
niêm trù độ
độ nhớt; độ nhớn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ nhớt; độ nhớn
- 。
Độ nhớt của chất lỏng này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 周chu(khắp nơi, bao quanh)HÌNH THANH
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.