Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏住
黏住
niêm trú
bám chặt; dính chặt
1 nghĩa#46466
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bám chặt; dính chặt
- 。
Con mèo nhỏ này bám lấy tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
黏住
Phồn thể黏
niêm trú
bám chặt; dính chặt
1 nghĩa#46466
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bám chặt; dính chặt
- 。
Con mèo nhỏ này bám lấy tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.