黄金时段

黄金时段
huángjīnshíduàn
hoàng kim thời đoạn

khung giờ vàng; giờ vàng (prime time)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung giờ vàng; giờ vàng (prime time)

    • Đây là chương trình vào giờ vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.